Điểm chuẩn đại học 2014 của 5 trường vừa công bố

(Tinmoi.vn) Điểm chuẩn đại học 2014 của các trường học viện Báo chí, ĐH Mỏ địa chất, ĐH Vinh, ĐH Thủy lợi, ĐH Quốc gia Hà Nội vừa được công bố. Trong chiều nay, nhiều trường tiếp tục công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu, điểm xét tuyển NV2.

Điểm chuẩn đại học 2014 của 5 trường vừa công bố 1
  • Báo chí

    D320101

    100

    A

    21,0

         

    C

    22,0

         

    D

    21,0

         

    2

    Chính trị học

    D310201

    70

    A

    18,0

         

    C

    8

    18.0

     

    D

    8

     

    3

    Công tác xã hội

    D760101

    80

    A

    19,0

         

    C

    19,5

         

    D

    19,0

         

    4

    Đông phương học

    D220213

    120

    C

    22,0

         

    D

    19,5

         

    5

    Hán Nôm

    D220104

    30

    C

    18,0

         

    D

         

    6

    Khoa học quản lý

    D340401

    100

    A

    18,0

    10

    18.0

     

    C

    10

     

    D

    23

     

    7

    Lịch sử

    D220310

    90

    C

    18,0

    10

    18.0

     

    D

    7

     

    8

    Lưu trữ học

    D320303

    50

    A

    18,0

         

    C

    14

    18.0

     

    D

    10

     

    9

    Ngôn ngữ học

    D220320

    80

    A

    18,0

         

    C

    10

    18.0

     

    D

    11

     

    10

    Nhân học

    D310302

    50

    A

    18,0

         

    C

    15

    18.0

     

    D

    10

     

    11

    Quan hệ công chúng

    D360708

    50

    A

    21,0

     

     

     

    C

    22,0

     

     

     

    D

    21,0

     

     

     

    12

    Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

    D340103

    100

    A

    21,0

     

     

     

    C

    21.5

     

     

     

    D

    21,0

     

     

     

    13

    Quản trị văn phòng

    D340406

    50

    A

    18,0

     

     

     

    C

     

     

     

    D

     

     

     

    14

    Quốc tế học

    D220212

    90

    A

    20,0

     

     

     

    C

    20.5

     

     

     

    D

    20.0

     

     

     

    15

    Tâm lý học

    D310401

    90

    A

    21,0

     

     

     

    B

    22,0

     

     

     

    C

    20,0

     

     

     

    D

    19,5

     

     

     

    16

    Thông tin học

    D320201

    60

    A

    18,0

     

     

     

    C

    20

    18.0

     

    D

    15

     

     

    17

    Triết học

    D220301

    70

    A

    18,0

    10

    18.0

     

    C

    22

     

    D

    22

     

     

    18

    Văn học

    D220330

    90

    C

    18,0

    15

    18.0

     

    D

    12

     

    19

    Việt Nam học

    D220113

    60

    C

    18,0

    8

    18.0

     

    D

    10

     

    20

    Xã hội học

    D310301

    70

    A

    18,0

     

     

     

    C

    8

    18.0

     

    D

    10

      IV

    Trư­ờng Đại học Ngoại ngữ

    QHF

    1.120

             

    1

    Ngôn ngữ Anh

    D220201

    490

    D1

    28,0

         

    2

    SP tiếng Anh

    D140231

         

    3

    Ngôn ngữ Nga

    D220202

    60

    D1, D2

    25,0

               

    4

    SP tiếng Nga

    D140232

    D1, D2

25,0

           

5

Ngôn ngữ Pháp

D220203

125

D1, D3

29,0

     

 

 

 

6

SP Tiếng Pháp

D140233

D1, D3

25,0

 

 

 

 

 

 

7

Ngôn ngữ

Trung Quốc

D220204

150

D1, D4

26,0

 

 

 

 

 

 

8

SP Tiếng Trung Quốc

D140234

D1, D4

 

27,0

 

 

 

 

 

 

 

9

Ngôn ngữ Đức

D220205

75

D1, D5

29,0

 

 

 

 

 

 

10

SP Tiếng Đức

D140235

D1, D5

25,0

 

 

 

 

 

 

11

Ngôn ngữ Nhật

D220209

125

D1, D6

29,0

 

 

 

 

 

 

12

SP Tiếng Nhật

D140236

D1, D6

27,0

 

 

 

 

 

 

13

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

75

D1

30,5

 

 

 

14

Ngôn ngữ Ả rập

D220111

20

D1

25,5

 

 

 

V

Trư­ờng Đại học Kinh tế

QHE

500

         

1

Kinh tế

D310101

60

A

22,5

 

 

 

A1

23,0

   

D1

22,0

   

2

Kinh tế quốc tế

D310106

100

A

24,0

 

 

 

A1

25,0

     

D1

23,5

     

3

Quản trị kinh doanh

D340101

100

A

22,5

 

 

 

A1

23,0

     

D1

22,0

     

4

Tài chính - Ngân hàng

D340201

110

A

22,5

 

 

 

A1

23,0

   

D1

22,0

   

5

Kinh tế phát triển

D310104

60

A

22,5

 

 

 

A1

23,0

   

D1

22,0

   

6

Kế toán

D340301

70

A

23,5

 

 

 

A1

23,0

     

D1

23,5

     

VI

Tr­ường Đại học Giáo dục

QHS

270

         

1

Sư phạm Toán

D140209

50

A, A1

22,0

     

2

Sư phạm Vật lý

D140211

45

A, A1

20,5

     

3

Sư phạm Hóa học

D140212

45

A, A1

20,0

     

4

Sư phạm Sinh học

D140213

40

A, A1

20,0

     

B

 

5

Sư phạm Ngữ văn

D140217

50

C

19,0

     

D

 

6

Sư phạm Lịch sử

D140218

40

C

18,0

10

18,0

 

D

  VII

Khoa Luật

QHL

300

         

1

Luật học

 

D380101

 

220

A, A1

20,0

 

 

 

C

 

D1

20,0

 

D3

20,5

 

2

Luật kinh doanh

D380109

80

A, A1

22,0

 

 

 

D1, D3

21,5

  VIII

Khoa Y Dược

QHY

100

         

1

Y đa khoa

D720101

50

B

24,5

 

 

 

2

Dược học

D720401

50

A

21,5

 

 

 

Mức điểm áp dụng với thí sinh là học sinh Trung học phổ thông thuộc KV3.

H.Minh (tổng hợp)

Tin Liên Quan
Theo dõi Tinmoi.vn trên Tinmoi.vn - Google news
Theo Nguoi dua tin
Bạn Có Thể Quan Tâm
Tin Đọc Nhiều
Cùng chuyên mục